Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "học trò" (1)
học trò
Tiếng Anh
Danh từpupil
Danh từstudent
Danh từstudent
Học trò chăm chỉ học bài.
The student studies hard.
Từ liên quan "học trò" (1)
học trò cũ
Tiếng Anh
Danh từformer student, protégé
Anh ấy gặp lại học trò cũ sau nhiều năm.
He met his former student again after many years.
Cụm từ "học trò" (4)
Anh ấy muốn trở thành nhà khoa học trong tương lai nên dự định sẽ học cao học.
Học trò chăm chỉ học bài.
The student studies hard.
Thành phố này nổi tiếng với những cao ốc chọc trời.
This city is famous for its skyscrapers.
Anh ấy gặp lại học trò cũ sau nhiều năm.
He met his former student again after many years.
